ƯU ĐIỂM CỦA HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI HS

  • Nhiệt độ khí thải có thể xử lý trong khoảng 60°C – 100°C
  • Có thể đặt cửa thoát ngay trên đầu ra khí thải, tiết kiệm được chi phí ống xả.
    Cấu tạo đơn giản, vận hành tốt, diện tích sàn nhỏ, chống ăn mòn, tuổi thọ tới 10 năm.
  • Máy xử lý khí thải HS phù hợp với mô hình xử lý khí thải công nghiệp nhỏ tới công nghiệp lớn và khí thải ngành công nghiệp nặng.
bg-bottom
  • Hiệu xuất thu gom bụi cao ở tất cả các loại khí thải, nó có thể xử lý khí thải có độ nhớt cao, bám dính, nhiệt độ, độ ẩm cao, giảm thiểu khả năng cháy nổ. Hiệu quả xử lý đạt hơn 95%.
  • Không phát sinh bụi thứ cấp, nồng độ bụi đầu ra có thể thấp hơn 50mg/Nm3
    Hiệu quả xử lý khí thải có hạt bụi độ mịn cao.
  • Hệ thống vệ sinh làm sạch tự động, vận hành đơn giản, giảm chi phí vận hành.
bg-bottom

ỨNG DỤNG THỰC TẾ MÁY XỬ LÝ KHÍ THẢI HS

Máy xử lý khí thải HS công suất lớn của Dr.Air là giải pháp tối ưu cho xử lý khí thải công nghiệp, đạt hiệu suất 99-99.9% loại bỏ bụi và hạt mịn, tuân thủ tiêu chuẩn QCVN19:2009/BTNMT. Công nghệ tiên tiến phù hợp với các ngành xi măng, thép, hóa chất và nhiệt điện, mang lại giải pháp toàn diện cho doanh nghiệp.

Hệ thống xử lý khí thải HS: Định nghĩa lại hiệu suất công nghiệp

Hệ thống xử lý khí thải HS
Hệ thống xử lý khí thải HS

Khác với các thiết bị lọc đơn lẻ, Hệ thống xử lý khí thải HS của HSVN Global là một tổ hợp công nghệ cao, xử lý triệt để khói, bụi mịn, hơi axit và các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs). Hệ thống này đặc biệt hiệu quả trong các môi trường khắc nghiệt như độ ẩm cao, khí thải có độ nhớt hoặc dễ cháy nổ.

Điểm đặc biệt của công nghệ lọc tĩnh điện ướt là việc sử dụng hệ thống phun nước liên tục. Nước được phun dưới dạng sương mù mịn sẽ tạo môi trường ẩm ướt, giúp tăng cường quá trình thu gom các hạt bụi và đặc biệt hiệu quả với các loại bụi có tính dính như bụi sơn, bụi dầu, hay các hạt mịn có đường kính nhỏ hơn 0.1 micromet.

Ưu điểm của hệ thống xử lý khí thải HS 

Nhóm đặc tính Ưu điểm chi tiết
Kỹ thuật & Thiết kế
  • Nhiệt độ khí thải có thể xử lý trong khoảng 60°C – 100°C.
  • Có thể đặt cửa thoát ngay trên đầu ra khí thải, giúp tiết kiệm chi phí ống xả.
  • Cấu tạo đơn giản, vận hành tốt, diện tích sàn nhỏ, chống ăn mòn, tuổi thọ lên tới 10 năm.
Phạm vi ứng dụng
  • Máy xử lý khí thải HS phù hợp với mô hình xử lý khí thải công nghiệp từ quy mô nhỏ tới công nghiệp lớn và các ngành công nghiệp nặng.
Hiệu suất xử lý
  • Hiệu suất thu gom bụi cao ở tất cả các loại khí thải. Xử lý tốt khí thải có độ nhớt cao, bám dính, nhiệt độ và độ ẩm cao. Hiệu quả đạt hơn 95%.
  • Giảm thiểu tối đa khả năng cháy nổ.
  • Không phát sinh bụi thứ cấp, nồng độ bụi đầu ra có thể thấp hơn 50mg/Nm³.
  • Xử lý cực tốt các hạt bụi có độ mịn cao.
Vận hành & Bảo trì
  • Hệ thống tích hợp cơ chế vệ sinh làm sạch tự động.
  • Quy trình vận hành đơn giản, giúp giảm thiểu chi phí vận hành cho doanh nghiệp.

Ứng dụng thực tế trong các ngành công nghiệp Việt Nam

Ngành Sản Xuất Xi Măng:

  • Vị trí ứng dụng: Tập trung xử lý khí thải phát sinh từ lò quay nung Clinker và hệ thống làm mát clinker.
  • Thách thức: Giải quyết nồng độ bụi cực lớn (lên đến hàng nghìn $mg/m^3$) phát tán trong quá trình sản xuất.
  • Hiệu quả: Đưa các chỉ số bụi xi măng về ngưỡng an toàn, đáp ứng nghiêm ngặt các giới hạn cho phép của QCVN 19:2009/BTNMT.

Ngành Luyện Kim & Sản Xuất Thép:

  • Vị trí ứng dụng: Hệ thống lò cao, lò điện hồ quang và dây chuyền cán thép nóng/nguội.
  • Đặc tính nguồn thải: Xử lý hỗn hợp phức tạp bao gồm oxit sắt, bụi than cốc và các hạt kim loại nặng lơ lửng.
  • Công nghệ ưu việt: Sử dụng lọc tĩnh điện ướt (WESP) để kiểm soát nồng độ bụi đầu ra ổn định ở mức thấp hơn 50 $mg/m^3$, đảm bảo không phát thải khói đen ra môi trường.

Ngành Hóa Chất & Dược Phẩm:

  • Đặc thù ngành: Yêu cầu xử lý các nguồn thải có tính chất hóa học đa dạng, nồng độ thay đổi liên tục và có tính ăn mòn cao.
  • Giải pháp tích hợp: Hệ thống lọc tĩnh điện ướt không chỉ dừng lại ở việc loại bỏ bụi mịn mà còn kết hợp khả năng hấp thụ các hợp chất hữu cơ (VOCs) và khí axit.
  • Giá trị mang lại: Tạo ra một quy trình xử lý khép kín, an toàn cho sức khỏe nhân công và bảo vệ thiết bị sản xuất khỏi sự ăn mòn của hóa chất.

Cấu trúc và thành phần chính của hệ thống lọc tĩnh điện ướt công suất lớn

Máy xử lý khí thải hs có cấu trúc phức tạp bao gồm nhiều thành phần chính được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn kỹ thuật cao. Hiểu rõ về cấu trúc này giúp người dùng đánh giá được chất lượng và hiệu suất của hệ thống.

Các thành phần cấu tạo chi tiết

Điện cực phát tác dụng là thành phần quan trọng nhất của máy xử lý khí thải hs. Chúng thường có dạng dây kim loại mỏng hoặc kim nhọn, được làm từ hợp kim đặc biệt có khả năng tạo ra điện trường mạnh mà không bị ăn mòn. Khoảng cách giữa các điện cực phát được tính toán chính xác để đảm bảo điện trường phủ đều toàn bộ tiết diện dòng khí.

Bộ phun nước là đặc điểm riêng biệt của hệ thống lọc tĩnh điện ướt so với loại khô. Hệ thống này bao gồm hàng trăm béc phun được thiết kế tạo ra các giọt nước có kích thước từ 10 đến 100 micromet. Nước phun không chỉ có tác dụng làm ướt bụi mà còn tạo ra môi trường dẫn điện tốt hơn, tăng hiệu quả ion hóa và thu gom.

Hệ thống cấp điện áp cao là một trong những thành phần kỹ thuật phức tạp nhất. Nó bao gồm máy biến áp tăng áp, bộ chỉnh lưu và hệ thống điều khiển tự động. Điện áp làm việc thường nằm trong khoảng 30-80 kV, được điều chỉnh tự động dựa trên tải bụi và điều kiện vận hành thực tế.

Buồng thu gom nước thải được thiết kế để xử lý nước đã thu gom bụi và chất ô nhiễm. Nước này cần được xử lý trước khi thải ra môi trường hoặc tái sử dụng trong hệ thống. Thường thì sẽ có hệ thống lắng trong, lọc và trung hòa để đảm bảo nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường.

[/col_inner] [/row_inner]
Bản vẽ thiết kế máy xử lý khí thải hs

HỆ THỐNG & MÁY XỬ LÝ KHÍ THẢI HS

100,000,000 Chưa bao gồm thuế
100,000,000 Chưa bao gồm thuế

THÔNG SỐ SẢN PHẨM MÁY XỬ LÝ KHÍ THẢI

Model Công suất Kích thước Số ống Điện áp Công suất Đường kính mặt bích
HS5000 5000m3/h 1700x1600x6200 48   220V    1.5kw    400mm
HS10000 10000m3/h 2200x1600x6200 88   220V    3kw   400mm
HS15000 15000m3/h 2200x2200x6200 124   220V    4.5kw 600mm
HS20000 20000m3/h 2200x2900x6200 170   220V    6kw    800mm
HS30000 30000m3/h 2200x4100x6200 248   220V    9kw    1000mm
HS40000 40000m3/h 3300x3800x6500 118
HS50000 50000m3/h 3800x4000x6500 155

THÔNG SỐ SẢN PHẨM MÁY XỬ LÝ KHÍ THẢI

nền bottom

MỘT SỐ HÌNH ẢNH MÁY XỬ LÝ KHÍ THẢI HS

SƠ ĐỒ ỨNG DỤNG THỰC TẾ

sơ đồ mô phỏng phòng lắp đặt máy xử lý khí thải hs

Bản vẽ sơ đồ hệ thống trên được áp dụng xử lý khí thải của nhà máy sản xuất nhựa tái chế đạt hiệu quả theo yêu cầu dự án >85% lượng khói, lượng bụi thải lơ lửng, lượng khí VOC & mùi. Hệ thống xử lý khí thải ngành nhựa bao gồm thiết bị & phụ kiện:

  • 1 quạt hút ly tâm 20 Hp.
  • 01 tháp dập làm nguội, lắng bụi và xử lý mùi sơ cấp Ø1600x4800mm
  • 01 máy xử lý khí thải công nghiệp HS20000
  • Hệ đường ống hút, thoát khí
Nền Bg

Hiệu suất xử lý khí thải – loại bỏ bụi, khói, mùi và khí độc đạt tiêu chuẩn QCVN19:2009/BTNMT

Hiệu suất xử lý của máy xử lý khí thải hs là yếu tố quyết định việc lựa chọn công nghệ. Với các ngành công nghiệp có lượng khí thải lớn và phức tạp, việc đảm bảo hiệu suất cao không chỉ giúp tuân thủ pháp luật mà còn tối ưu hóa chi phí vận hành lâu dài.

Hiệu suất xử lý khí thải - loại bỏ bụi, khói, mùi và khí độc đạt tiêu chuẩn QCVN19:2009/BTNMT
Hiệu suất xử lý khí thải – loại bỏ bụi, khói, mùi và khí độc đạt tiêu chuẩn QCVN19:2009/BTNMT

Độ hiệu quả loại bỏ bụi và hạt mịn

Kết quả thử nghiệm thực tế cho thấy máy xử lý khí thải hs đạt hiệu suất loại bỏ bụi vượt trội so với nhiều công nghệ khác. Đối với bụi có kích thước lớn hơn 10 micromet, hiệu suất loại bỏ đạt 99.5-99.8%. Với bụi có kích thước từ 5-10 micromet, hiệu suất vẫn duy trì ở mức 99.2-99.5%.

Đặc biệt quan trọng là khả năng xử lý bụi mịn PM2.5 và PM0.1 – những loại bụi có tác hại nghiêm trọng đến sức khỏe và môi trường. Trong khi các công nghệ lọc túi vải chỉ đạt hiệu suất 95-98% với bụi mịn, hệ thống lọc tĩnh điện ướt có thể đạt 98.5-99.3% cho cùng phạm vi kích thước hạt.

Hiệu suất cao này đạt được nhờ sự kết hợp giữa lực tĩnh điện và hiệu ứng ướt. Các hạt bụi mịn sau khi được tích điện sẽ dễ dàng bám vào giọt nước phun, tạo thành các cụm có kích thước lớn hơn và dễ thu gom hơn. Quá trình này được gọi là keo tụ điện-ướt, là cơ chế đặc trưng của công nghệ này.

Thời gian lưu trú của khí trong hệ thống cũng được tính toán tối ưu, thường từ 3-8 giây tùy thuộc vào loại khí thải và yêu cầu hiệu suất. Thời gian này đủ để hoàn thành quá trình ion hóa, keo tụ và thu gom mà không tạo ra áp lực tổn thất quá lớn.

Tiêu chuẩn QCVN19:2009/BTNMT

QCVN19:2009/BTNMT quy định giới hạn nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải công nghiệp. Đối với tổng bụi lơ lửng, giới hạn thường dao động từ 100-150 mg/m³ tùy thuộc vào loại ngành và quy mô sản xuất. Một số ngành có yêu cầu khắt khe hơn với giới hạn chỉ 50 mg/m³.

Máy xử lý khí thải hs được thiết kế với lề an toàn cao, đảm bảo nồng độ bụi đầu ra luôn thấp hơn 50% so với giới hạn cho phép. Điều này có nghĩa là ngay cả khi hiệu suất hệ thống giảm do bảo trì hoặc thay đổi điều kiện vận hành, nồng độ khí thải vẫn nằm trong giới hạn an toàn.

Bên cạnh tổng bụi, tiêu chuẩn còn quy định về các chất cụ thể như kim loại nặng, hợp chất lưu huỳnh và nitơ. Hệ thống lọc tĩnh điện ướt có khả năng loại bỏ đồng thời nhiều loại chất này, tạo nên giải pháp toàn diện cho doanh nghiệp.

Việc đạt tiêu chuẩn QCVN19:2009/BTNMT không chỉ giúp doanh nghiệp tránh được các chế tài hành chính mà còn thể hiện trách nhiệm xã hội, nâng cao uy tín thương hiệu và tạo lợi thế cạnh tranh bền vững.

So sánh máy xử lý khí thải HS (lọc tĩnh điện) vs các công nghệ khác

Trên thị trường hiện tại có nhiều công nghệ xử lý khí thải khác nhau, mỗi loại đều có ưu nhược điểm riêng. Việc so sánh khách quan giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định đầu tư hợp lý và hiệu quả.

Tiêu chí so sánh Hệ thống lọc tĩnh điện ướt (HS) Lọc túi vải Tháp Scrubber (ướt) Đốt nhiệt (Thermal Oxidizer)
Cơ chế chính Điện trường cao áp thu gom bụi/khói Màng lọc vật lý (túi vải) Dung dịch hấp thụ Đốt cháy nồng độ cao
Hiệu suất bụi mịn (PM2.5) Cực cao (98.5% – 99.3%) Cao (95% – 98%) Thấp Không xử lý được bụi
Xử lý khí thải dầu/ẩm Rất tốt (Chống tắc nghẽn) Rất kém (Dễ tắc, hỏng túi) Trung bình Tốt
Tuổi thọ hệ thống 15 – 20 năm 5 – 10 năm 10 – 15 năm 10 – 15 năm
Chi phí đầu tư ban đầu Cao (Hơn túi vải 30-50%) Thấp Trung bình Rất cao
Chi phí vận hành (10 năm) Tiết kiệm 40% – 60% Cao (Thay túi định kỳ 12-18 tháng) Trung bình (Hóa chất) Rất cao (Năng lượng)
Bảo trì, bảo dưỡng Tự động, ít tốn nhân công Thường xuyên, phức tạp Trung bình Phức tạp

Xem thêm: Máy xử lý khí thải công nghiệp HS5000

Tại sao Wet ESP là giải pháp tối ưu

Khả năng xử lý đa dạng các loại chất ô nhiễm trong một thiết bị duy nhất là ưu thế lớn nhất của công nghệ lọc tĩnh điện ướt. Thay vì cần nhiều thiết bị khác nhau để xử lý bụi, khí axit và một phần hợp chất hữu cơ, doanh nghiệp chỉ cần đầu tư một hệ thống duy nhất.

Tính linh hoạt trong vận hành là điểm mạnh khác của máy xử lý khí thải hs. Hệ thống có thể điều chỉnh hiệu suất theo tải thực tế, tiết kiệm năng lượng khi không cần vận hành ở công suất tối đa. Khả năng khởi động nhanh cũng phù hợp với các quy trình sản xuất có tính gián đoạn.

Đối với điều kiện Việt Nam với khí hậu nhiệt đới ẩm ướt, công nghệ lọc tĩnh điện ướt thể hiện tính ưu việt rõ rệt. Độ ẩm cao trong không khí không những không ảnh hưởng tiêu cực mà còn hỗ trợ quá trình xử lý, khác với các công nghệ khô thường gặp khó khăn trong điều kiện này.

Khía cạnh bảo vệ môi trường tổng thể cũng cần được xem xét. Máy xử lý khí thải hs không tạo ra chất thải rắn độc hại như túi lọc đã qua sử dụng, mà chỉ tạo ra nước thải có thể được xử lý và tái sử dụng.

Các bước tư vấn chọn máy phù hợp

  • Khảo sát hiện trường cấp tốc (24-72h): Ngay sau khi tiếp nhận yêu cầu, đội ngũ kỹ sư sẽ trực tiếp đo đạc lưu lượng, phân tích thành phần ô nhiễm và đánh giá diện tích lắp đặt thực tế.
  • Phân tích mẫu khí thải chuyên sâu: Thực hiện tại phòng thí nghiệm đạt chuẩn nhằm xác định các thông số: nhiệt độ, độ ẩm, tính dẫn điện của bụi và đặc tính ăn mòn. Đây là căn cứ khoa học để lựa chọn vật liệu chế tạo hệ thống.
  • Thiết kế sơ bộ & Đối soát dữ liệu: Ứng dụng kho dữ liệu từ hàng ngàn dự án đã triển khai để lựa chọn công nghệ phù hợp nhất, đảm bảo giải pháp đưa ra đã được chứng minh hiệu quả thực tế.
  • Báo giá minh bạch (7-10 ngày): Cung cấp bảng dự toán chi tiết bao gồm: thiết bị, vận chuyển, lắp đặt và đào tạo. Mọi chi phí được tối ưu hóa để đảm bảo tính cạnh tranh và hiệu quả đầu tư.

Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành

  • Bảo hành 3 năm toàn diện: Chính sách bảo hành “vàng” áp dụng cho cả thiết bị và dịch vụ kỹ thuật. Cam kết khắc phục miễn phí mọi sự cố phát sinh không do lỗi vận hành, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho doanh nghiệp.
  • Hotline hỗ trợ khẩn cấp 24/7: Thông qua số 090.185.6888, đội ngũ kỹ thuật vùng miền cam kết có mặt tại hiện trường trong vòng 4-8 giờ đối với các trường hợp cấp bách.
  • Chẩn đoán kỹ thuật từ xa: Sử dụng hệ thống hỗ trợ trực tuyến để xử lý nhanh 60-70% các vấn đề vận hành, giúp doanh nghiệp duy trì sản xuất liên tục mà không cần chờ đợi kỹ thuật viên đến hiện trường.
  • Đào tạo & Chuyển giao công nghệ: Tổ chức các khóa hướng dẫn định kỳ cho vận hành viên, giúp nhân sự nhà máy nắm vững nguyên lý và thao tác bảo trì cơ bản, từ đó kéo dài tuổi thọ hệ thống và tối ưu hiệu suất xử lý.

Bảo trì, vận hành lâu dài và trách nhiệm bảo vệ môi trường

Bảo trì, vận hành lâu dài và trách nhiệm bảo vệ môi trường
Bảo trì, vận hành lâu dài và trách nhiệm bảo vệ môi trường
  • Chiến lược đầu tư bền vững: Hệ thống HS được thiết kế cho vòng đời dài hạn; do đó, quy trình bảo trì đúng chuẩn là yếu tố sống còn để duy trì hiệu suất lọc tĩnh điện ướt và tối ưu hóa chi phí khấu hao thiết bị
  • Vận hành & Bảo trì hàng ngày: Giám sát chặt chẽ các thông số kỹ thuật trên bảng điều khiển.
    • Vệ sinh bề mặt và kiểm tra hệ thống nước phun làm sạch điện cực.
    • Lưu ý: Công việc này được chuẩn hóa để nhân viên vận hành tại chỗ có thể thực hiện dễ dàng sau khi chuyển giao công nghệ.
  • Bảo trì kỹ thuật định kỳ (Hàng tháng): Kiểm tra an toàn hệ thống điện cao áp và hiệu chuẩn các đầu đo cảm biến.
    • Vệ sinh chuyên sâu hệ thống điện cực để đảm bảo cường độ điện trường thu gom bụi luôn ở mức tối ưu.
  • Đại tu & Phục hồi hiệu suất (Hàng năm): Thực hiện kiểm tra tổng thể cấu trúc cơ khí và thay thế các linh kiện hao mòn tự nhiên.
    • Cập nhật phần mềm điều khiển thông minh để nâng cao khả năng tự động hóa và khôi phục hiệu suất hệ thống như mới.

Cam kết tuân thủ & giá trị thương hiệu xanh

  • Giám sát thông minh 24/7

Hệ thống tích hợp module quan trắc liên tục, cho phép kết nối dữ liệu trực tiếp với cơ quan quản lý môi trường, đảm bảo tính minh bạch và giúp doanh nghiệp chủ động kiểm soát nồng độ phát thải mọi lúc.

  • Quản lý chất thải thứ cấp

Hỗ trợ doanh nghiệp phân loại và hướng dẫn xử lý bùn thải từ hệ thống lọc theo đúng quy định pháp luật, ngăn ngừa tuyệt đối nguy cơ gây ô nhiễm ngược ra môi trường đất và nước.

  • Trách nhiệm xã hội & Lợi thế cạnh tranh: 

Tuân thủ nghiêm ngặt QCVN 19:2009/BTNMT để loại bỏ hoàn toàn các rủi ro pháp lý và án phạt hành chính.

Nâng cao uy tín thương hiệu “Doanh nghiệp xanh”, tạo tấm vé thông hành quan trọng để hợp tác với các đối tác quốc tế khắt khe về tiêu chuẩn ESG (Môi trường – Xã hội – Quản trị).

Máy xử lý khí thải HS với công nghệ lọc tĩnh điện ướt công suất lớn đại diện cho giải pháp tiên tiến nhất hiện nay cho các doanh nghiệp công nghiệp có nhu cầu xử lý khí thải quy mô lớn. Với hiệu suất loại bỏ bụi đạt 99-99.9% và khả năng đáp ứng tiêu chuẩn QCVN19:2009/BTNMT an toàn cao, công nghệ này mang lại giá trị đầu tư bền vững.

support boyteaches
nền bottom
Công ty Cổ phần Công nghệ HSVN Toàn Cầu
  • Tư vấn hỗ trợ 097.2222.958 | Hotline : 1900.4790
  • Miền Bắc : Số 30, CCN Trường An, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
  • Miền Nam : 52 đường 36, KĐT Vạn Phúc,Hiệp Bình Phước,Thủ Đức, TP.HCM
  • Tel HN : 024.7777.6888 | Tel HCM : 028.777.99998
  • Web : xulykhoibui.com
SẢN XUẤT & THIẾT KẾ MÁY XỬ LÝ KHÍ THẢI HS THEO YÊU CẦU

Hệ thống xử lý khí thải HS gồm nhiều model hoặc kết hợp thêm các thiết bị, máy xử lý khí thải khác xây dựng lên hệ thống xử lý toàn diện triệt để. Vì vậy, quý khách hàng muốn xây hệ thống chuẩn, hiệu quả xử lý cao, hãy gọi cho tới 1900.4790 để được tư vấn hoặc điền thông tin yêu cầu theo mẫu dưới đây.